Đây là danh sách các ngân hàng tại Việt Nam, bao gồm các Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam và ngân hàng 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam.

Các Ngân hàng chính sách (Nhà nước)

STT Tên ngân hàng Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tên giao dịch tiếng Anh,
tên viết tắt
website
1 Ngân hàng Chính sách Xã hội Việt Nam 15.000 Vietnam Bank for Social Policies, VBSP vbsp.org.vn
2 Ngân hàng Phát triển Việt Nam 10.000 The Vietnam Development Bank, VDB vdb.gov.vn

Hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân Việt Nam

STT Tên ngân hàng Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tên giao dịch tiếng Anh,
tên viết tắt
website
1 Quỹ Tín dụng Nhân dân Trung ương 1.112 CCF ccf.vn

Ngân hàng thương mại

STT Tên ngân hàng Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tên giao dịch tiếng Anh,
tên viết tắt
website Ngày
1 Á Châu         11.252 Asia Commercial Bank, ACB acb.com.vn 04/05/2011
2 Đại Á 3.100 Dai A Bank daiabank.com.vn 19/07/2010
3 Đông Á 4.500 DongA Bank, DAB dongabank.com.vn 31/12/20094
4 Đông Nam Á 5.335 SeABank seabank.com.vn 31/12/20105
5 Đại Dương 5.000 Oceanbank oceanbank.vn 31/08/20106
6 An Bình 4.200 ABBank abbank.vn 11/20117
7 Bắc Á 3.000 NASBank, NASB nasbank.com.vn,
baca-bank.vn
27/12/20118
8 Dầu khí Toàn Cầu 3.018 GP.Bank gpbank.com.vn 31/12/20109
9 Bản Việt 3.000 VIET CAPITAL BANK, VCCB vietcapitalbank.com.vn 12/11/201010
10 Hàng Hải Việt Nam 8.000 Maritime Bank, MSB msb.com.vn 06/12/201111
11 Kỹ Thương Việt Nam 8.788 Techcombank techcombank.com.vn 01/04/201112
12 Kiên Long 3.000 KienLongBank kienlongbank.com 12/201013
13 Nam Á 3.000 Nam A Bank namabank.com.vn 24/10/201114
14 Nam Việt 3.500 NaViBank navibank.com.vn 02/09/201015
15 Việt Nam Thịnh Vượng 5.000 VPBank vpb.com.vn 03/08/201016
16 Nhà Hà Nội 4.050 Habubank, HBB habubank.com.vn 01/11/201117
17 Phát Triển Nhà TPHCM 5.450 HDBank hdbank.com.vn 28/12/201018
18 Phương Nam 4.000 Southern Bank, PNB southernbank.com.vn 19/12/201119
19 Phương Đông 3.400 Orient Commercial Bank, OCB ocb.com.vn 31/12/201020
20 Quân Đội 7.300 Military Bank, MB mcsb.com.vn,
militarybank.com.vn
31/12/201021
21 Phương Tây 2.000 Western Bank westernbank.vn 18/02/201122
22 Quốc tế 4.000 VIBBank, VIB vib.com.vn 17/06/201023
23 Sài Gòn      10.583,8 Sài Gòn, SCB scb.com.vn  09/12/201124
24 Sài Gòn Công Thương 3.000 Saigonbank saigonbank.com.vn 31/12/2009/25
25 Sài Gòn-Hà Nội 5.000 SHBank, SHB shb.com.vn 01/4/201126
26 Ngân hàng TMCP
Sài Gòn Thương Tín
10.739 Sacombank sacombank.com.vn 09/12/201127
27 Việt Á 3.000 VietABank, VAB vietabank.com.vn 26/07/201028
28 Bảo Việt 1.500 BaoVietBank, BVB baovietbank.vn 31/11/201029
29 Việt Nam Thương Tín 3.000 VietBank vietbank.com.vn 23/09/201030
30 Xăng dầu Petrolimex 3.000 Petrolimex Group Bank,
PG Bank
pgbank.com.vn 27/9/201031
31 Xuất nhập khẩu 12.355 Eximbank, EIB eximbank.com.vn 19/07/201032
32 Bưu Điện Liên Việt  6.460 LienVietPostBank lienvietpostbank.com.vn    29/6/201133
33 Tiên Phong 3.000 TienPhongBank tpb.vn 30/12/201034
34 Ngoại thương  19.698 Vietcombank vietcombank.com.vn 23/11/201035
35 Phát Triển Mê Kông  3.750 MDB mdb.com.vn 13/11/200936
36 Đại Tín 5.000 Trustbank trustbank.com.vn 02/06/201037
37 Công thương 20.230 Vietinbank vietinbank.vn 31/5/201138
38 Đầu tư 14.600 BIDV bidv.com.vn 31/5/201139
39 Nông nghiệp 20.708 Agribank agribank.com.vn 31/5/201140
40 Phát triển Nhà 2.708 MHB mhb.com.vn 31/5/2011

Ngân hàng 100% vốn nước ngoài và Chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam

STT Tên ngân hàng Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Tên giao dịch tiếng Anh,tên viết tắt Website
1 ANZ Việt Nam 3.000 Australia And Newzealand Bank anz.com
2 Deutsche Bank Việt Nam 50,08 Deutsche Bank AG, Vietnam db.com
3 Ngân hàng Citibank Việt Nam 20  Citibank citibank.com.vn
4 Ngân hàng TNHH một thành
viên HSBC (Việt Nam)
3.000  HSBC hsbc.com.vn
5 Standard Chartered 3.000 Standard Chartered Bank (Vietnam) Limited, Standard Chartered standardchartered.com
6 Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam               4.547,1 Shinhan Vietnam Bank Limited – SHBVN shinhan.com.vn
7 Ngân hàng Hong Leong
Việt Nam
3.000 Hong Leong Bank Vietnam Limited – HLBVN hlb.com.my
8 BIDC 30 BIDC
9 Crédit Agricole 45 Ca-CIB ca-cib.com
10 Mizuho 267
11 Tokyo-Mitsubishi UFJ 145
12 Sumitomo Mitsui Bank 500
13 Ngân hàng Commonwealth Bank tại Việt Nam 28 commbank.com.vn
14 Ngân hàng Đầu tư và Phát
triển Campuchia
28 BIDC     bidc.com.kh

Ngân hàng liên doanh tại Việt Nam

STT Tên ngân hàng Vốn điều lệ Tên giao dịch tiếng Anh, tên viết tắt Website
1 Ngân hàng Indovina 165 triệu USD IVB indovinabank.com.vn
2 Ngân hàng Việt – Nga 168,5 triệu USD VRB vrbank.com.vn
3 Ngân hàng ShinhanVina 7 triệu USD SVB shinhanvina.com.vn
4 VID Public Bank 62,5 triệu USD VID PB vidpublicbank.com.vn
5 Ngân hàng Việt – Thái 161 triệu USD VSB vsb.com.vn
6 Ngân hàng Việt – Lào 10 triệu USD LVB lao-vietbank.com

 

Advertisements